23/12/2014
Xếp hạng mức độ ƯD CNTT của các cơ quan nhà nước Tỉnh Long An năm 2014
Lượt xem: 6984
Xem chi tiết
1. Kết quả xếp hạng ứng dụng CNTT của các sở ngành tỉnh:
| STT | Tên đơn vị | Tổng điểm |
| 1 | Sở Thông tin và Truyền thông | 883.55 |
| 2 | Sở Giao thông vận tải | 775.4 |
| 3 | Sở Y tế | 722.8 |
| 4 | Sở Khoa học và Công nghệ | 702.9 |
| 5 | Sở Xây dựng | 699.8 |
| 6 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 676 |
| 7 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 674.2 |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 645.8 |
| 9 | Thanh Tra Tỉnh | 626.1 |
| 10 | Sở Ngoại vụ | 618.7 |
| 11 | Sở Tư pháp | 605 |
| 12 | Sở Công thương | 554.4 |
| 13 | Văn phòng ĐĐBQH và HĐND | 510.9 |
| 14 | Sở Tài chính | 499.8 |
| 15 | Sở Nội vụ | 458.5 |
| 16 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 411.5 |
| 17 | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 395.2 |
| 18 | Ban quản lý Khu kinh tế | 377.9 |
| 19 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 294.9 |
2. Kết quả xếp hạng ứng dụng CNTT của UBND các huyện, thị xã, thành phố:
| STT | Tên đơn vị | Tổng điểm |
| 1 | Thạnh Hóa | 779 |
| 2 | Cần Đước | 777.3 |
| 3 | Tân An | 763.3 |
| 4 | Thủ Thừa | 623.2 |
| 5 | Tân Hưng | 617.95 |
| 6 | Cần Giuộc | 613.8 |
| 7 | Kiến Tường | 611.3 |
| 8 | Châu Thành | 610.9 |
| 9 | Mộc Hóa | 545 |
| 10 | Vĩnh Hưng | 533.5 |
| 11 | Đức Huệ | 496.12 |
| 12 | Tân Thạnh | 490.7 |
| 13 | Bến Lức | 465.4 |
| 14 | Đức Hòa | 443.9 |
| 15 | Tân Trụ | 420.7 |
3. Kết quả xếp hạng ứng dụng CNTT của UBND các xã, phường, thị trấn:
| STT | Xã | Huyện | Tổng điểm |
| 1 | Mỹ Lệ | Cần Đước | 258.8 |
| 2 | Thị Trấn Cần Đước | Cần Đước | 256.7 |
| 3 | Phước Tuy | Cần Đước | 251.3 |
| 4 | Phường Tân Khánh | Tân An | 240 |
| 5 | Thị Trấn Thạnh Hóa | Thạnh Hóa | 235.6 |
| 6 | Phường 3 | Tân An | 224 |
| 7 | Xã Nhị Thành | Thủ Thừa | 222 |
| 8 | Phường 4 | Tân An | 220 |
| 9 | Xã Bình An | Thủ Thừa | 217.9 |
| 10 | Phường Khánh Hậu | Tân An | 217 |
| 11 | Thị Trấn Thạnh Hóa | Thạnh Hóa | 216 |
| 12 | Xã Thủy Đông | Thạnh Hóa | 215.8 |
| 13 | Thị Trấn Tầm Vu | Châu Thành | 214 |
| 14 | Phường 7 | Tân An | 214 |
| 15 | Xã Hướng Thọ Phú | Tân An | 211 |
| 16 | Xã Thủy Đông | Thạnh Hóa | 207 |
| 17 | Xã Bình Tâm | Tân An | 205 |
| 18 | Xã Tân Tây | Thạnh Hóa | 204 |
| 19 | Xã An Lục Long | Châu Thành | 201 |
| 20 | Xã Thuận Nghĩa Hòa | Thạnh Hóa | 200 |
| 21 | Xã Vĩnh Ngải | Tân An | 200 |
| 22 | Xã Lợi Bình Nhơn | Tân An | 200 |
| 23 | Xã Thạnh Trị | Kiến Tường | 197.8 |
| 24 | Xã Bình Quới | Châu Thành | 197 |
| 25 | Phường 6 | Tân An | 197 |
| 26 | Phường 2 | Tân An | 195 |
| 27 | Xã Mỹ Phú | Thủ Thừa | 194.7 |
| 28 | Xã Hòa Phú | Châu Thành | 193 |
| 29 | Xã Phước Tân Hưng | Châu Thành | 193 |
| 30 | Xã Vĩnh Công | Châu Thành | 191 |
| 31 | Xã Thủy Tây | Thạnh Hóa | 187 |
| 32 | Xã Nhơn Thạnh Trung | Tân An | 187 |
| 33 | Xã Thuận Bình | Thạnh Hóa | 186.6 |
| 34 | Bình Hòa Đông | Mộc Hóa | 186.1 |
| 35 | Phường 1 | Tân An | 185 |
| 36 | Xã Thuận Nghĩa Hòa | Thạnh Hóa | 184.6 |
| 37 | Phường 5 | Tân An | 183 |
| 38 | Xã Hiệp Thạnh | Châu Thành | 177 |
| 39 | Xã Thanh Vĩnh Đông | Châu Thành | 177 |
| 40 | Xã Dương Xuân Hội | Châu Thành | 173 |
| 41 | Xã Tân Tây | Thạnh Hóa | 165.4 |
| 42 | Xã Phú Ngải Trị | Châu Thành | 163 |
| 43 | Xã Long Trì | Châu Thành | 158 |
| 44 | Xã Thuận Mỹ | Châu Thành | 156 |
| 45 | Xã Tuyên Thạnh | Kiến Tường | 153 |
| 46 | Xã Thanh Phú Long | Châu Thành | 152 |
| 47 | Xã Thủy Tây | Thạnh Hóa | 143 |
| 48 | Xã Thuận Bình | Thạnh Hóa | 125 |